Máy đo nhu cầu oxy hóa học COD, TSS Horiba OPSA-150

Máy đo nhu cầu oxy hóa học COD, TSS Horiba OPSA-150 sử dụng Cảm biến sử dụng phương pháp UV/VIS kết hợp công nghệ điều chế tín hiệu độ dài cell quay. Không bị lệch zero nhờ kiểm tra zero bằng cell quay đối với ảnh hưởng của sự nhiễm bẩn do chất lượng nước. Có thể lấy giá trị đo từ sự sai khác về độ dài cell bằng cách đo đa điểm đối với giá trị chỉ thị từ sự biến đổi độ dài cell.
Vì vậy, chỉ với một máy, ta vẫn có thể đáp ứng được cả dải đo rộng, từ nồng độ thấp 0
0,1Abs đến nồng độ cao 05,0Abs.
Kiểu cần gạt do HORIBA độc lập phát triển
Cần gạt liên tục làm sạch cell mà không làm gián đoạn tia sáng đo. Do đó, không xảy ra hiện tượng sai khác về chỉ thị đo do bẩn cell trước và sau khi làm sạch như ở phương pháp làm sạch ngắt quãng. Độ phân giải quang học tăng thêm một hàng số: độ phân giải nhỏ nhất đạt tới tiêu chuẩn cao nhất thế giới là 0,0001Abs

Máy đo nhu cầu oxy hóa học COD, TSS Horiba OPSA-150 được dùng giám sát chất lượng nước thải trong các nhà máy xử lý nước thải tập trung, giám sát nước sông, nước biển. Và là thành phần không thể thiếu trong các hệ thống quan trắc nước tự động online.

Thông số kỹ thuật Máy đo nhu cầu oxy hóa học COD, TSS Horiba OPSA-150

Dải đo COD, TSS : 0- 500 mg/L.
Đo các yếu tố: Hấp thụ UV, hấp thụ VIS, COD chuyển đổi, TSS chuyển đổi
Nguyên lý: Kiểu quay điều biến độ dài cell 2 bước sóng hai đường truyền ánh sáng
Bước sóng đo: UV: 253,7 nm, VIS: 546,1 nm
Cấu trúc phần phân tích: Kiểu dòng chảy qua
Dải đo (Tương đương với chiều dài cell 10 mm): Hấp thụ UV/Hấp thụ VIS: 0  tới 0,1 Abs  – 0 tới 5 Abs (Có thể đặt  bước tăng 0,1Abs)
Độ phân giải: 0,0001 Abs (Có thể đặt 0,001 Abs)
Độ lặp: Trong vòng +2% của thang đo (trong vòng +5% nếu thang đo từ 2,6 tới 5,0 Abs)
Độ tuyến tính: Trong vòng +2% thang đo  (trong vòng +5% nếu thang đo từ 2,6 tới 5,0 Abs)
Độ ổn định: Trong vòng +/-2% thang đo trong 24 giờ (trong vòng +/-4% trong 24 giờ nếu thang đo từ 2,6 tới 5Abs)
Thời gian trả lời: T90 trong vòng 1 phút (lưu lượng 5 L/phút)
Phương pháp làm sạch (chu kỳ làm sạch): Làm sạch tự động bằng chổi quét (làm sạch liên tục)
Phương pháp hiển thị:
Màn hình LCD 320×240 tinh thể đơn sắc, chiếu sáng ngược (backlight, kiểu màn hình cảm ứng)
Hiển thị các chi tiết: Độ hấp thụ UV, Độ hấp thụ VIS, Độ hấp thụ UV-VIS (Độ hấp thụ có thể bị thay đổi theo hằng số hấp thụ (SAC:m-1), COD, TSS chuyển đổi
Phương pháp hiệu chuẩn: Dung dịch chuẩn zero và span
Điều kiện mẫu:
Nhiệt độ: 2 tới 40oC
Lưu lượng mẫu: Tối thiểu 2L/phút, tối đa 20L/phút
Điều kiện xung quanh: Nhiệt độ 0 tới 40oC, độ ẩm 85% hoặc nhỏ hơn

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo nhu cầu oxy hóa học COD, TSS Horiba OPSA-150”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.