Máy phân tích huyết học Nihon Kohden MEK-6510K, MEK-7300K, MEK-9100

Hãng sản xuất: Nihon Kohden
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 2 năm

Model: MEK-6510K

-Công suất: 60 mẫu/h

-Thiết kế nhỏ gọn thân thiện với người sử dụng, Nhiều chế độ linh hoạt, Dung lượng lưu trữ dữ liệu lớn

Model: MEK-7300K

-Công suất: 60 mẫu/h

-Kết quả có độ chính xác cao nhờ chức năng “Advanced Count”

-Vận hành đơn giản, Tối ưu hoá quy trình làm việc

Model: MEK-9100

-Công suất: 90 mẫu/h

-Công nghệ đo DynaHelix Flow và DynaHelix Scatter cải tiến cho kết quả có độ chính xác cao

-Giải pháp đơn giản hoá quy trình làm việc với hệ thống nạp mẫu tự động

-Khay bệnh phẩm nhiều màu

-Hệ thống quản lý hoá chất, thuốc thử

 

ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT

1.MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC MODEL MEK-6510K

Công suất: 60 mẫu/h

Thông số đo WBC, LY%, MO%, GR%, LY, MO, GR, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, PCT, MPV, PDW
Phương pháp đo WBC, RBC, PLT: trở kháng điện
HCT: tính toán từ biểu đồ
HGB: phát hiện quang học cyanmethemoglobin
Phân tích 3 thành phần WBC: tính toán từ biểu đồ
Chế độ đo Chế độ mở
 Chế độ pha loãng trước
Chế độ bạch cầu cao
 Chế độ bạch cầu thấp
Thời gian đo 60 giây/mẫu (chế độ mở)
Thể tích hút mẫu  30 µL trong chế độ đo thường
10 µL hoặc 20 µL trong chế độ pha loãng trước
Lưu trữ dữ liệu hơn 15,000 kết quả bao gồm cả biểu đồ có thể lưu trên SD card
 Màn hình   LCD màu, cảm ứng 5,7 inch
Kích thước 230 rộng × 450 sâu × 428 cao (mm)
Cân nặng xấp xỉ 20kg

 

2.MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC MODEL MEK-7300K

Công suất: 60 mẫu/h

Đo 23 thông số: WBC, NE%, LY%, MO%, EO%, BA%, NE, LY, MO, EO, BA, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT, PCT, MPV, PDW

Thông số đo WBC, NE%, LY%, MO%, EO%, BA%, NE, LY, MO, EO, BA, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, PCT, MPV, PDW
Phương pháp đo Phân tích 5 thành phần bạch cầu: Đo quang tán xạ laser
WBC, RBC, PLT: trở kháng điện
HGB: phát hiện quang học cyanmethemoglobin
HCT: tính toán từ biểu đồ
 Chế độ đo Chế độ ống mở
Chế độ ống đóng
Chế độ pha loãng trước
Chế độ bạch cầu cao
 Chế độ bạch cầu thấp
Thời gian đo Xấp xi 60 giây/mẫu
Thể tích hút mẫu 55 µL (CBC+Diff), 30 µL(CBC) cho chế độ đo thường
 10 µL hoặc 20 µL trong chế độ pha loãng trước
Lưu trữ dữ liệu 15,000 kết quả bao gồm các đồ thị tán xạ và các biểu đồ có thể lưu trữ trên thẻ nhớ SD
  Màn hình 10.4 inch 800 × 600 dots TFT-LCD
Kích thước 382 rộng × 465 sâu × 532 cao (mm)
Cân nặng Xấp xỉ 35 kg

 

3.MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC MODEL MEK-9100

-Công suất: 90 mẫu/h

-Đo 33 thông số: WBC, NE%, LY%, MO%, EO%, BA%, NE, LY, MO, EO, BA, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, PCT, MPV, PDW, P-LCR, P-LCC, Mentzer Index, RDWI, IG%, IG, Band%, Band#, Seg%, Seg#

Thông số 33: WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, PCT, MPV, PDW, P-LCR, NE, NE%, LY, LY%, MO, MO%, EO, EO%, BA, BA%, P-LCC*, Mentzer Index*, RDWI*, IG%*, IG#*, Band%*, Band#*, Seg%*, Seg#*

(*) thông số RUO (sử dụng để nghiên cứu)

Phương pháp đo WBC, RBC, PLT: Trở kháng điện

Phân tích 5 thành phần bạch cầu: Đo quang tán xạ laser

HGB: Đo quang

Thể tích mẫu CBC : 25 μL

CBC+DIFF : 40 μL

Chế độ pha loãng trước : 20 μL

Công suất Lên tới 90 mẫu/giờ
Chương trình QC hoàn chỉnh L & J / Westgard Multi rule / X bar B(X bar Batch) management
Kích thước và cân nặng 675 rộng × 589 sâu × 576 cao mm, 66 kg

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy phân tích huyết học Nihon Kohden MEK-6510K, MEK-7300K, MEK-9100”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.